owing

/'ouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
owing

The shopkeeper reminds the customer of the money still owing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Còn nợ, còn phải trả: Dùng để mô tả một khoản tiền hoặc một món nợ vẫn chưa được thanh toán, vẫn còn tồn đọng.
    • Phát sinh từ, do bởi: (Trong cụm từ owing to) Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc, tương đương với "bởi ".
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "còn nợ"):

    • A large sum is still owing on the loan. (Một khoản tiền lớn vẫn còn nợ trên khoản vay.)
    • He paid the interest but the principal remains owing. (Anh ấy đã trả lãi nhưng số tiền gốc vẫn còn phải trả.)
  • Tính từ (trong cụm "owing to", nghĩa "do bởi"):

    • Owing to bad weather, the flight was delayed. (Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hoãn.)
    • The event's success was largely owing to her hard work. (Thành công của sự kiện phần lớn nhờ vào sự chăm chỉ của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be owing to someone": mang ơn ai đó, nợ ai đó (thường về sự giúp đỡ, ân huệ).
    • I feel I am owing to you for your kindness. (Tôi cảm thấy mình mang ơn anh sự tử tế của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Owe (động từ): nợ, mang ơn.
    • I owe him ten dollars. (Tôi nợ anh ta mười đô la.)
    • I owe my success to my teacher. (Tôi mang ơn thành công của mình cho giáo viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Outstanding (adj): còn tồn đọng, chưa thanh toán (về nợ).
  • Due (adj): đến hạn phải trả.
  • Because of (prep phrase): bởi (đồng nghĩa với "owing to").
  • On account of (prep phrase): do bởi (đồng nghĩa với "owing to").
Lưu ý sử dụng
  • "Owing" thường được dùng sau động từ "to be" (is, are, was, were) hoặc các động từ liên quan đến trạng thái.
  • Cụm giới từ "owing to" thường đứngđầu câu để chỉ nguyên nhân, hoặc có thể đứng sau động từ "to be". trang trọng hơn so với "because of".
owing

The shopkeeper reminds the customer of the money still owing.

tính từ
  1. còn phải trả nợ
    • to pay all that is owing
      trả những còn nợ

Idioms

  • owing to
    nhờ , do bởi,