owing

/'ouiɳ/
tính từ
  1. còn phải trả nợ
    • to pay all that is owing
      trả những còn nợ

Idioms

  • owing to
    nhờ , do bởi,

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "owing"

owing
The shopkeeper reminds the customer of the money still owing.