pôle

danh từ giống đực
  1. cực
    • Pôle nord
      cực bắc; bắc cực
    • Pôle sud
      cực nam; nam cực
    • Pôle céleste
      thiên cực
    • Pôle magnétique
      (địa lý, địa chất) cực từ
    • Pôle positif
      (điện học) cực dương
    • Pôle négatif
      (điện học) cực âm
    • Pôle terrestre
      (địa lý, địa chất) địa cực
    • Pôles d'un cercle
      (toán học) cực của một vòng tròn
    • Les pôles et l'équateur du fuseau
      (sinh vật học) hai cực bản xích đạo của thoi phân bào
    • L'erreur et la vérité sont deux pôles opposés
      (nghĩa bóng) sai lầm chân lý là hai cực đối lập nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pôle
Le pôle Nord est une région glacée au sommet de la Terre.