perish

/'periʃ/
nội động từ
  1. diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình
  2. tàn lụi, héo rụi; hỏng đi
ngoại động từ
  1. (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
    • to be perished with cold
      rét chết đi được
    • to be perished with hunger
      đói chết đi được
  2. làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng
    • the heat has perished all vegetation
      nóng làm cây cối héo rụi hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "perish"

perish
The flowers will perish without water.