phệ

  1. gros; renflé; (en parlant du ventre) bedonnant
    • Bụng phệ
      gros ventre
    • Một lão phệ
      un vieux bedonnant
    • phề phệ
      (redoublement; sens plus fort) se carrer avec sa grosse bedaine
    • Ngôi phề phệ trên ghế bành
      se carrer avec sa grosse bedaine dans un fauteuil

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phệ
Một người đàn ông có bụng phệ đang ngồi cười trên ghế.