pique

/pi:k/
danh từ
  1. sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận
    • in a fit of pique
      trong cơn giận dỗi
    • to take a pique against someone
      oán giận ai
ngoại động từ
  1. chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi
  2. khêu gợi
    • to pique the curiosity
      khêu gợi tính tò mò
    • to pique oneself on something
      tự kiêu về một việc không chính đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pique"

pique
He felt a sudden pique when his brother took his toy without asking.