phase

/feiz/
danh từ
  1. tuần (trăng...)
  2. giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)
  3. phương diện, mặt (của vấn đề...)
  4. (vật ); (sinh vật học) pha
ngoại động từ
  1. thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn
  2. (vật ) làm đồng bộ

Idioms

  • to phase out something
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái , rút lui dần dần cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phase"

phase
The moon's crescent phase is visible in the clear night sky.