phase

/feiz/
Học thuật
Thân thiện
phase

The moon's crescent phase is visible in the clear night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giai đoạn, thời kỳ: Một giai đoạn riêng biệt trong một quá trình phát triển hoặc một chuỗi sự kiện.
    • Pha, tuần (trăng): (Trong thiên văn học) Hình dạng có thể quan sát được của phần được Mặt Trời chiếu sáng của một thiên thể, đặc biệt Mặt Trăng.
    • Trạng thái, pha: (Trong vật , hóa học) Một trạng thái vật chất riêng biệt trong một hệ thống, được phân tách bởi một ranh giới rõ ràng.
  2. Động từ:

    • Thực hiện từng giai đoạn: Lên kế hoạch hoặc thực hiện một cái đó theo từng giai đoạn riêng biệt.
    • Làm đồng bộ: (Kỹ thuật) Điều chỉnh để đồng bộ hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The project is now in its final phase. (Dự án hiện đanggiai đoạn cuối cùng.)
    • We can see the crescent phase of the moon tonight. (Chúng ta có thể thấy pha trăng lưỡi liềm tối nay.)
    • Water can exist in the solid, liquid, and gas phases. (Nước có thể tồn tạicác pha rắn, lỏng khí.)
  • Động từ:

    • The new policy will be phased over the next two years. (Chính sách mới sẽ được thực hiện từng giai đoạn trong hai năm tới.)
    • The engineers worked to phase the machinery correctly. (Các kỹ sư làm việc để đồng bộ hóa máy móc một cách chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in phase/out of phase": (Kỹ thuật) Đồng bộ/Không đồng bộ, hòa hợp/Không hòa hợp.
    • The sound systems were out of phase, causing an echo. (Hệ thống âm thanh bị lệch pha, gây ra tiếng vang.)
  • "a phase of life": một giai đoạn trong cuộc đời.
    • Adolescence is just a phase of life. (Tuổi thiếu niên chỉ một giai đoạn trong cuộc đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Phasic (adj): thuộc về giai đoạn, tính chất pha.
  • Multiphase (adj): đa pha, gồm nhiều giai đoạn.
  • Subphase (n): giai đoạn phụ, pha phụ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Stage (giai đoạn), period (thời kỳ), state (trạng thái), aspect (khía cạnh).
  • Động từ: Schedule (lên lịch trình), synchronize (đồng bộ hóa), introduce gradually (giới thiệu từ từ).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Phase in: Đưa vào sử dụng một cách từ từ, theo từng giai đoạn.
    • The government will phase in the new tax laws next quarter. (Chính phủ sẽ áp dụng dần các luật thuế mới vào quý tới.)
  • Phase out: Loại bỏ dần dần, ngừng sử dụng từ từ.
    • The old software will be phased out by the end of the year. (Phần mềm sẽ bị loại bỏ dần vào cuối năm.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phase" một cách cố định.)

phase

The moon's crescent phase is visible in the clear night sky.

danh từ
  1. tuần (trăng...)
  2. giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)
  3. phương diện, mặt (của vấn đề...)
  4. (vật ); (sinh vật học) pha
ngoại động từ
  1. thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn
  2. (vật ) làm đồng bộ

Idioms

  • to phase out something
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái , rút lui dần dần cái