plea

/pli:/
danh từ
  1. (pháp ) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
    • to submit the plea that...
      tự bào chữa (biện hộ) rằng...
  2. sự yêu cầu, sự cầu xin
    • a plea for mercy
      sự xin khoan dung
  3. cớ
    • on the plea of
      lấy cớ
  4. (sử học) việc kiện, sự tố tụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

plea
The defendant entered a plea of not guilty in the courtroom.