poché

tính từ
  1. bị đánh sưng húp
    • Oeil poché
      mắt bị đánh sưng húp
    • Yeux pochés
      mắt nếp nhăn hằn dưới (của người già)
  2. chần nước sôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

poché
Un œuf poché repose sur une tranche de pain grillé.