potage

danh từ giống đực
  1. canh nước dùng, canh
    • Potage maigre
      canh suông
  2. lúc ăn món canh (vào đầu bữa ăn)
    • Arriver après le potage
      đến sau khi ăn món canh
    • pour tout potage
      vẻn vẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

potage
On mange un potage chaud en entrée.