rouet

danh từ giống đực
  1. cái xa (kéo sợi)
  2. khung giếng
  3. (kỹ thuật) bánh đai
  4. bánh bật lửa (ở súng cổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rouet"

rouet
Une fileuse utilise un rouet pour transformer la laine en fil.