râpé

Học thuật
Thân thiện
râpé

Le fromage râpé est saupoudré sur les pâtes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được xát, được nạo: Mô tả một thứ đó đã được làm nhỏ hoặc thành sợi mỏng bằng cách cọ xát hoặc nạo trên một bề mặt nhám.
    • Bị sờn, bị mòn: Mô tả vải hoặc quần áo đã bị mòn do sử dụng nhiều, trở nên thô ráp có thể những sợi vải nhỏ lộ ra.
  2. Danh từ giống đực:

    • Pho mát nạo: Chỉ loại pho mát cứng đã được nạo hoặc xát thành những sợi nhỏ, mỏng.
    • Rượu vét: Một loại rượu yếu, thường được làm bằng cách pha nước vào nho (hèm rượu) đã ép để lấy phần rượu còn sót lại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Pour la salade, il faut du fromage râpé. (Để làm món salad, cần pho mát nạo.)
    • Elle a acheté des carottes râpées. ( ấy đã mua rốt xát.)
    • Son jean est vieux et râpé aux genoux. (Quần jean của anh ấy sờnđầu gối.)
  • Danh từ giống đực:

    • Tu veux du râpé sur tes pâtes ? (Con muốn pho mát nạo lên mì ống không?)
    • Autrefois, les paysans buvaient parfois du râpé. (Ngày xưa, những người nông dân đôi khi uống rượu vét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être râpé" (thông tục): kiệt sức, mệt nhoài.
    • Après cette longue randonnée, je suis complètement râpé. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tôi mệt nhoài.)
Biến thể từ liên quan
  • Râper (động từ): nạo, xát, mài.
    • Il faut râper le fromage. (Cần phải nạo pho mát.)
  • Râpe (danh từ giống cái): cái nạo, cái bào.
    • Une râpe à fromage. (Một cái bào pho mát.)
  • Râpure (danh từ giống cái): vụn, mạt (từ vật liệu được nạo ra).
    • Des râpures de bois. (Những mạt gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "xát, nạo"): Rapé (cách viết , không dấu mũ), émincé (thái mỏng), en lamelles (thành lát).
  • Tính từ (nghĩa "sờn"): Usé (mòn), élimé (sờn), fatigué ().
  • Danh từ (nghĩa "pho mát nạo"): Fromage râpé.
Các cụm từ liên quan
  • Fromage râpé: cụm từ phổ biến nhất để chỉ "pho mát nạo".
    • J'ajoute toujours du fromage râpé sur la pizza. (Tôi luôn thêm pho mát nạo lên pizza.)
râpé

Le fromage râpé est saupoudré sur les pâtes.

tính từ
  1. xát, nạo
    • Coco râpé
      dừa nạo
  2. sờn
    • Vêtements râpés
      quần áo sờn
danh từ giống đực
  1. pho mát nạo
  2. rượu vét (pha nước vào hèm rượu vét chút rượu còn lại)