râpé

tính từ
  1. xát, nạo
    • Coco râpé
      dừa nạo
  2. sờn
    • Vêtements râpés
      quần áo sờn
danh từ giống đực
  1. pho mát nạo
  2. rượu vét (pha nước vào hèm rượu vét chút rượu còn lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

râpé
Le fromage râpé est saupoudré sur les pâtes.