rụng

  1. tomber.
    • Hoa rụng
      fleur qui tombe;
    • Tóc rụng
      des cheveux qui tombent;
    • Răng rụng
      dent qui tombe
    • chất làm rụng
      défoliant;
    • Chứng rụng tóc
      (y học) alopécie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rụng
Lá vàng rụng xuống từ cành cây.