surge

/sə:dʤ/
danh từ
  1. sóng, sóng cồn
  2. sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên
nội động từ
  1. dấy lên, dâng lên (phong trào...)
  2. (hàng hải) lơi ra (thừng...)
  3. quay tại chỗ (bánh xe)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)

Idioms

  • to surge forward
    lao tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "surge"

surge
The ocean surge crashed powerfully against the rocky shore.