shoe

/ʃu:/
danh từ
  1. giày
  2. sắt bị móng (ngựa...)
  3. miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)
  4. vật hình giày

Idioms

  • dead men's shoes
    tài sản nhiều người ngấp nghé; địa vị nhiều người ngấp nghé
  • he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot
    chờ hưởng gia tài thì đến chết khô
  • to be in someone's shoe
    vào tình cảnh của ai
  • to die in one's shoes
    chết bất đắc kỳ tử; chết treo
  • to put the shoe on the right foot
    phê bình đúng, phê bình phải
  • to step into someone's shoe
    thay thế ai
  • that is another pair of shoes
    đó lại vấn đề khác
  • that's where the shoe pinches
    (xem) pinch
ngoại động từ shod
  1. đi giày (cho ai)
  2. đóng móng (ngựa)
  3. bịt (ở đầu)
    • a pole shod with iron
      cái sào đầu bịt sắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "shoe"

shoe
The boy ties the laces on his blue shoe before going outside.