sir

/sə:/
danh từ
  1. (tiếng tôn xưng) thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng
  2. ngài, đức (đặt trước tên một công tước hay hầu tước, thường trước tên thánh)
    • Sir Walter Scolt; (thân) Sir Walter
      ngài Oan--Xcốt
ngoại động từ
  1. gọi bằng ông, gọi bằng ngài, gọi bằng tiên sinh
    • don't sir me
      xin đừng gọi tôi bằng ngài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sir"

sir
A student raises his hand and says, "Excuse me, sir, I have a question."