situation

/,sitju'eiʃn/
danh từ
  1. vị trí, địa thế
    • unrivalled for situation
      địa thế đẹp không đâu bằng
  2. tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái
    • an embarrassing situation
      tình thế lúng túng
  3. chỗ làm, việc làm
    • to find a situation
      tìm được việc làm
  4. điểm nút (của kịch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

situation
The teacher explains a difficult situation using a simple story.