station

/'steiʃn/
danh từ
  1. trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
    • coastguard station
      trạm canh gác bờ biển
    • to be assigned a station on the frontier
      được điều về một đồnbiên giới
    • lifeboat station
      trạm tàu xuống cứu đắm
  2. trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương)
  3. nhà ga
  4. đồn binh (Ân độ)
  5. điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m)
  6. (Uc) chỗ nuôi cừu
  7. địa vị, chức
    • man of [exalted] station
      người ở địa vị cao
  8. (tôn giáo) sự ăn kiêng (vào ngày thứ thứ sáu)
  9. (sinh vật học) hoàn cảnh, môi trường
  10. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đứng lại, tình trạng đứng lại
ngoại động từ
  1. đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

station
The train arrives at the station.