sow
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Gieo (hạt giống) : Hành động đặt hạt giống vào trong đất hoặc trên mặt đất để chúng mọc lên thành cây. Gieo rắc, gieo mầm (ý tưởng, cảm xúc) : Hành động tạo ra hoặc phát tán một cái gì đó (thường là trừu tượng như cảm xúc, ý tưởng) dẫn đến hậu quả trong tương lai. Danh từ : Lợn cái, lợn nái : Một con lợn cái trưởng thành, đặc biệt là con đã sinh con. Ví dụ sử dụng Động từ :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An adult female pig : A fully grown female swine, especially one that has given birth. Verb : To plant seeds in the ground : To place seeds in or on soil so they will grow. To introduce or spread something intangible : To cause feelings, ideas, or qualities to begin or spread among people. Usage Examples Noun : The farmer kept a sow and her piglets in the pen. A sow can have a...
See full definition →