spate

/speit/
danh từ
  1. nước lên; mùa nước
    • river is in spate
      sông đang mùa nước
  2. mưa lũ
  3. khối lượng lớn, nhiều
    • to have a spate of work
      công việc ngập đến tận mắt
    • to utter a spate of words
      nói một tràng dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "spate"

Từ có nhắc đến "spate"

spate
A sudden spate of rain caused the small stream to overflow its banks.