sod

/sɔd/
thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của seethe
danh từ
  1. bụng (ch).
  2. đám cỏ
  3. lớp đất mặt (ở đồng cỏ)
    • under the sod
      chôn dưới đất, nằm trong mồ
ngoại động từ
  1. trồng cỏ xanh lên (đám đất)
  2. ném đất (vào ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sod
A gardener carefully lays a fresh roll of sod on the prepared soil.