stripe

/straip/
danh từ
  1. sọc, vằn
    • black with a red stripe
      đen đường sọc đỏ
  2. (quân sự) quân hàm, lon
    • to get a stripe
      được đề bạt, được thăng cấp
    • to lose a stripe
      bị hạ cấp
  3. (số nhiều) (thông tục) con hổ
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại
    • a man of that stripe
      người loại ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stripe"

Từ có nhắc đến "stripe"

stripe
The zebra has black and white stripes on its body.