stupefy

/'stju:pifai/
ngoại động từ
  1. làm cho u đần độn
    • stupefied with drink
      bị rượu làm cho u đần độn
  2. làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

stupefy
The loud noise will stupefy the small fish in the clear pond.