taper

/'teipə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tát, đánh, đập: Hành động dùng tay hoặc vật để gây ra tiếng động hoặc tác động lực lên bề mặt.
    • Đánh máy (chữ): Hành động sử dụng bàn phím để tạo ra văn bản.
    • (Thân mật) Vay tiền: Hỏi xin ai đó cho mượn tiền một cách không chính thức.
  2. Nội động từ:

    • Đập, vỗ, đá: Tạo ra âm thanh hoặc chuyển động bằng cách nhẹ hoặc đập vào cái gì đó.
    • Đánh máy: Hành động làm việc với máy đánh chữ hoặc bàn phím.
    • (Về rượu) Bốc lên đầu: Cảm giác say nhanh do rượu mạnh.
    • (Thông tục) Hôi thối: Tỏa ra mùi khó chịu.
    • (Thân mật) Ăn uống, nhậu nốc: Ăn hoặc uống (thườngrượu) một cách nhiệt tình, nhanh chóng.
    • (Thân mật) Lấy vào, dùng đến: Bắt đầu sử dụng một nguồn dự trữ nào đó.
    • (Thân mật) Chỉ trích, nói xấu: Phê bình hoặc nói những điều không tốt về ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il ne faut pas taper un enfant. (Không nên tát một đứa trẻ.)
    • Elle tape une lettre sur son ordinateur. ( ấy đang đánh máy một thư trên máy tính của ấy.)
    • Il m'a tapé vingt euros. (Anh ấy đã vay tôi hai mươi euro.)
  • Nội động từ:

    • La pluie tape contre la vitre. (Mưa đập vào cửa kính.)
    • Il tape sur son clavier toute la journée. (Anh ấy đánh máy cả ngày.)
    • Ce vin tape fort. (Loại rượu vang này bốc lên đầu rất mạnh.)
    • Ça tape dans cette pièce ! (Ở căn phòng này hôi thối quá!)
    • Ils ont tapé dans le plat de pâtes. (Họ đã xơi ngấu nghiến đĩa mì ống.)
    • Nous devons taper dans nos économies. (Chúng tôi phải lấy vào tiền tiết kiệm của mình.)
    • Arrête de taper sur tes collègues. (Đừng chỉ trích đồng nghiệp của anh nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Le soleil tape (dur) : Mặt trời nắng gắt, nắng rát.

    • En été, le soleil tape dur à midi. (Vào mùa hè, mặt trời nắng rát lúc giữa trưa.)
  • Taper sur les nerfs (à quelqu'un) : Làm cho (ai đó) phát cáu, khó chịu.

    • Ce bruit constant me tape sur les nerfs. (Tiếng ồn liên tục này làm tôi phát cáu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tape (nữ tính, danh từ): đánh, cái tát; cuộn băng (ghi âm, ghi hình).

    • Il a reçu une tape sur l'épaule. (Anh ấy nhận được một cái vỗ vào vai.)
    • une tape vidéo (một cuộn băng video)
  • Tape-à-l'oeil (tính từ): Hào nhoáng bề ngoài, chỉ đẹp mắt (theo nghĩa tiêu cực).

    • une décoration tape-à-l'oeil (một cách trang trí hào nhoáng)
Từ đồng nghĩa
  • Frapper : Đánh, đập (nghĩa vật lý).
  • Saisir (au clavier) : Nhập, (văn bản).
  • Emprunter (de l'argent) : Vay mượn (tiền) - trang trọng hơn.
  • Critiquer : Chỉ trích, phê bình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Taper dans : (Thân mật) Xơi, ăn ngấu nghiến (thức ăn); uống nốc (rượu); lấy vào, dùng đến (kho dự trữ).

    • Ils ont tapé dans le gâteau. (Họ đã xơi ngấu nghiến chiếc bánh.)
    • Il a tapé dans la cave à vin de son père. (Anh ta đã lấy vào kho rượu của bố anh ta.)
  • Taper sur : (Thân mật) Chỉ trích, nói xấu về ai/cái gì.

    • Le journal tape sur le gouvernement. (Tờ báo chỉ trích chính phủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Taper dans le tas : (Thân mật) Hành động một cách bừa bãi, không chọn lựa; đánh vào đám đông.

    • Il a tapé dans le tas sans réfléchir. (Anh ta hành động bừa bãi không suy nghĩ.)
  • Taper dans l'oeil (à quelqu'un) : (Thân mật) Làm cho (ai đó) thích ngay từ cái nhìn đầu tiên.

    • Cette robe m'a tapé dans l'oeil. (Chiếc váy này đã làm tôi thích ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
  • Taper de l'oeil : (Thân mật) Buồn ngủ gật, ngủ gà ngủ gật.

    • Pendant la réunion, il tapait de l'oeil. (Trong cuộc họp, anh ta đã ngủ gật.)
  • Taper sur le ventre de quelqu'un : (Thân mật) Cư xử quá suồng sã, thân mật thiếu tế nhị với ai đó.

    • Il ne faut pas taper sur le ventre de ton nouveau patron. (Không nên quá suồng sã với ông chủ mới của anh.)
ngoại động từ
  1. tát, đánh, đập
    • Taper un enfant
      tát một em bé
    • Taper la porte
      đập cửa
  2. đánh máy
    • Taper un document
      đánh máy một tài liệu
  3. (nghĩa xấu) đánh pi-a-nô
    • Elle tapait un air
      chị ta đánh pi-a-nô một điệu
  4. (thân mật) vay tiền
    • Taper un ami
      vay tiền một người bạn
    • taper le carton
      (thân mật) đánh bài
nội động từ
  1. phát, vỗ đánh, đập, đá
    • Quelqu'un lui tapait sur l'épaule
      ai đó vỗ vào vai anh ta
    • Taper des pieds
      đá chân
  2. đánh máy
    • Elle sait bien taper à la machine
      ấy thạo đánh máy chữ
  3. bốc lên đầu
    • Vin qui tape fort
      rượu vang bốc mạnh lên đầu
  4. (thông tục) hôi thối
    • ça tape ici
      đây hôi thối
  5. (thân mật) nhậu nốc
    • Taper dans les mets
      nhậu các món ăn
    • Taper dans le vin
      nốc rượu vang
  6. (thân mật) lấy vào
    • Taper dans les réserves
      lấy vào dự trữ
  7. (thân mật) nói xấu phê bình
    • Il veut taper sur son voisin
      hắn nói xấu người hàng xóm của hắn
    • le soleil tape dur
      nắng rát
    • taper dans le tas
      xem tas
    • taper dans l'oeil
      xem oeil
    • taper de l'oeil
      buồn ngủ quá ngủ
    • taper sur les nerfs
      làm cho phát cáu lên
    • taper sur le ventre de quelqu'un
      (thân mật) quá suồng sã với ai