taper

/'teipə/
ngoại động từ
  1. tát, đánh, đập
    • Taper un enfant
      tát một em bé
    • Taper la porte
      đập cửa
  2. đánh máy
    • Taper un document
      đánh máy một tài liệu
  3. (nghĩa xấu) đánh pi-a-nô
    • Elle tapait un air
      chị ta đánh pi-a-nô một điệu
  4. (thân mật) vay tiền
    • Taper un ami
      vay tiền một người bạn
    • taper le carton
      (thân mật) đánh bài
nội động từ
  1. phát, vỗ đánh, đập, đá
    • Quelqu'un lui tapait sur l'épaule
      ai đó vỗ vào vai anh ta
    • Taper des pieds
      đá chân
  2. đánh máy
    • Elle sait bien taper à la machine
      ấy thạo đánh máy chữ
  3. bốc lên đầu
    • Vin qui tape fort
      rượu vang bốc mạnh lên đầu
  4. (thông tục) hôi thối
    • ça tape ici
      đây hôi thối
  5. (thân mật) nhậu nốc
    • Taper dans les mets
      nhậu các món ăn
    • Taper dans le vin
      nốc rượu vang
  6. (thân mật) lấy vào
    • Taper dans les réserves
      lấy vào dự trữ
  7. (thân mật) nói xấu phê bình
    • Il veut taper sur son voisin
      hắn nói xấu người hàng xóm của hắn
    • le soleil tape dur
      nắng rát
    • taper dans le tas
      xem tas
    • taper dans l'oeil
      xem oeil
    • taper de l'oeil
      buồn ngủ quá ngủ
    • taper sur les nerfs
      làm cho phát cáu lên
    • taper sur le ventre de quelqu'un
      (thân mật) quá suồng sã với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "taper"