term

/tə:m/
danh từ
  1. hạn, giới hạn, định hạn
    • to set a term to one's expenses
      giới hạn việc tiêu pha của mình
  2. thời hạn, kỳ hạn
    • a term of imprisonment
      hạn
    • term of office
      nhiệm kỳ, thời gian tại chức
    • to have reached her term
      đến kỳ ở cữ (đàn bà)
  3. phiên (toà), kỳ học, quý, khoá
    • the beginning of term
      bắt đầu kỳ học
    • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) term
      kỳ học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
  4. (số nhiều) điều kiện, điều khoản
    • the terms of a treaty
      những điều khoản của một hiệp ước
    • not on any terms
      không với bất cứ một điều kiện nào
    • to dictate terms
      bắt phải chịu những điều kiện
    • to make terms with
      thoả thuận với, ký kết với
  5. (số nhiều) giá, điều kiện
    • on easy terms
      với điều kiện trả tiền dễ dãi
    • on moderate terms
      với giá phải chăng
  6. (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
    • to be on good terms with someone
      quan hệ tốt với ai
    • to be on speaking terms with someone
      quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
  7. thuật ngữ
    • technical term
      thuật ngữ kỹ thuật
  8. (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ
    • in set terms
      bằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
    • in terms of praise
      bằng những lời khen ngợi
  9. (toán học) số hạng
ngoại động từ
  1. gọi, đặt tên , chỉ định; cho
    • he terms himself a doctor
      hắn tự xưng bác sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

term
A classical garden features a stone term at the end of a gravel path.