tern

/tə:n/
danh từ
  1. (động vật học) nhạn biển ((như) tarn)
  2. bộ ba
  3. bộ ba số đều trúng (trong xổ số)
tính từ
  1. (như) ternate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tern
A tern dives into the ocean to catch a fish.