tiré

tính từ
  1. kéo thẳng ra
  2. (ngành in) in
    • Exemplaires tirés à part
      những bản in thêm riêng
  3. bắn
    • Coups de fusil tirés au hasard
      tiếng súng bắn vu vơ
  4. lấy, rút ra
    • Sujet de roman tiré d'un fait divers
      đề tài tiểu thuyết lấymột tin vặt
    • Maxime tirée du poème
      câu châm ngôn rút ra từ bài thơ
  5. thoát khỏi
    • Tiré du danger
      thoát khỏi nguy hiểm
  6. võ vàng, mệt nhọc
    • Visage tiré
      mặt võ vàng
    • Traits tirés
      nét mệt nhọc
    • être tiré à quatre épingles
      xem épingle
    • tiré par les cheveux
      xem cheveu
danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) người trả (hối phiếu)
  2. (săn bắn) sự săn bắn súng; nơi săn bằng súng
  3. bản in
    • Tiré à part
      bản in thêm riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiré
Un enfant a un visage tiré après une longue journée d'école.