trio

/'tri:ou/
danh từ giống đực
  1. máy cán ba trục
  2. (âm nhạc) triô; phần triô
    • Trio pour piano, violon et violoncelle
      triô cho đàn pianô, viôlông viôlôngxen
  3. bộ ba
    • Trio à cordes
      (âm nhạc) bộ ba đàn dây (viôlông, antô viôlôngxen)
    • Il font un joli trio!
      chúng nó làm thành một bộ ba đẹp ghê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trio"