trồng

  1. planter.
    • Trồng cây cam
      planter un oranger;
    • Trồng một đám đất
      planter un terrain.
  2. cultiver.
    • Trồng lúa
      cultiver du riz;
    • Cây trồng
      plante cultivée
    • trồng cây chuối
      (thể dục thể thao) faire l'arbre fourchu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trồng
Một người nông dân đang trồng cây con trên cánh đồng.