ante

/'ænti/
danh từ
  1. (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh )
ngoại động từ
  1. (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh )
  2. đánh cược, đánh cuộc
  3. thanh toán (nợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ante
Each player puts in an ante before the cards are dealt.