veiné

tính từ
  1. nổi tĩnh mạch, nổi gân
    • Main veinée
      bàn tay nổi gân
  2. vân (gỗ đá)
  3. nổi gân ()
  4. (ngành mỏ) thành vỉa; vỉa
  5. (nghĩa bóng) lẫn lộn
    • Un patois italien veiné de français
      thổ ngữ ý lẫn lộn tiếng Pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

veiné
La feuille d'érable est joliment veinée.