access

/'ækses/

access một từ nhỏ nhưng rấtđa năng”: khi danh từ, có thể nói về quyền được dùng một thứ đó, khả năng đi vào một nơi, lối vào cụ thể, hoặc việc truy cập dữ liệu. vậy, gặp access trong câu, bạn cần nhìn xem đang gắn với thư viện, tòa nhà, tập tin, mạng, hay một địa điểm khó đến. Điểm thú vị access cũng có thể làm động từ: access your email, access a file, access a remote village. Video này sẽ giúp bạn phân biệt access to, have access to, gain access to, nhận ra cả một nghĩa ít gặp hơn như an access of grief. Xem bài học đầy đủ để dùng access tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

access
The librarian uses a key to access the archive room.