acquire

/ə'kwaiə/

Từ acquire không chỉ đơn thuần được một vật đó còn mang sắc thái của sự nỗ lực, tích lũy kinh nghiệm hoặc quá trình mua lại chính thức. Cho bạn đang nói về việc sở hữu một bộ sưu tập hiếm, đạt được sự trôi chảy trong một ngôn ngữ mới hay một doanh nghiệp mua lại đối thủ cạnh tranh, từ vựng này đóng vai trò then chốt trong các ngữ cảnh trang trọng chuyên nghiệp. Bạn đã bao giờ nghe đến cụm từ an acquired taste hay khái niệm tính trạng thu được trong sinh học chưa? Những cách kết hợp từ này mang lại những tầng nghĩa thú vị về việc hình thành thói quen đặc điểm theo thời gian không phải ai cũng nắm . Hãy cùng khám phá chi tiết cách sử dụng phân biệt acquire với các từ đồng nghĩa trong bài học này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "acquire"

acquire
She acquired a new skill by learning to play the violin.