Videoadditive

/'æditiv/

Tìm hiểu chi tiết về từ additive, một thuật ngữ quan trọng xuất hiện phổ biến trong cả đời sống hàng ngày lẫn các ngành kỹ thuật chuyên sâu. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này khi đóng vai trò danh từ chỉ chất phụ gia khi tính từ mô tả các quá trình bồi đắp hoặc cộng dồn. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế từ thực phẩm, nhiên liệu cho đến công nghệ in 3D hiện đại. Đừng bỏ lỡ những phân tích về cụm từ chuyên ngành cách phân biệt với các từ trái nghĩa để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "additive"

Từ có nhắc đến "additive"

additive
The chef uses an additive to preserve the color of the sauce.