Videobillet

/'bilit/

Trong tiếng Pháp, từ billetmột danh từ giống đực vô cùng phổ biến, thường được biết đến với ý nghĩamột tấm tàu hay tờ giấy bạc. Tuy nhiên, vai trò của không chỉ dừng lạinhững giao dịch thông thường mà còn xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh trang trọng như giấy triệu tập hay thiếp mời đám cưới. Bạn biết tại sao người Pháp lại dùng từ này để chỉ một bức thư tình lãng mạn hay cách diễn đạt sự khẳng định chắc chắn về một sự việc? Ngoài ra, bài học cònlộ một thành ngữ thú vị liên quan đến việc ngã bạn có thể gặp trong đời sống hàng ngày. Hãy cùng khám phá đầy đủ các sắc thái cách dùng tự nhiên của từ vựng này trong bài học chi tiết nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "billet"

billet
Je prends un billet de train pour Paris.