Videocringe

/'krindʤ/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ cringe trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ cringe không chỉ mang nghĩa co rúm người lại sợ hãi hay ngượng ngùng, còn mô tả thái độ khúm núm, quỵ lụy trước người khác. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, từ các cụm từ như cringe away đến các tính từ phổ biến như cringey hay cringe-worthy. Hãy xem video để nắm vững cách dùng từ này trong cả văn nói văn viết hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cringe"

cringe
She gave a cringe when she saw the spider on the wall.