day

/dei/

day một danh từ rất quen thuộc trong tiếng Anh, thường chỉ một khoảng thời gian 24 giờ hoặc phầnban ngày ánh sáng mặt trời, đối lập với night. Nhưng từ này không chỉ dừnglịch đồng hồ: còn xuất hiện trong cách nói về ngày lễ, thời đại, cả thời hoàng kim của một người. Điều thú vị day đi vào nhiều cụm tự nhiên như during the day, day in, day out, call it a day, make someone’s day, hay save for a rainy day. Khi nào day nghĩa ngày”, khi nào lại gợi ýthời kỳhoặcniềm vui trong ngày”? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống