những
những is one of those small Vietnamese words that does more than a single English translation can capture. Most often, it appears before nouns to mark an unspecified plural idea, like “some,” “several,” or simply a plural group, as in “những người bạn của tôi” meaning “my friends.” But the real clue is what comes after it. Before a number, những can add emphasis, like “as many as.” Before a verb, it can point to a constant or repeated action. It can even help express restriction, as in “nothing but.” Watch the full lesson to see how this one word shifts with nouns, numbers, and verbs.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "những"
Từ có nhắc đến "những"
Proverbs and Idioms
- Đất rắn trồng cây ngẳng nghiu, những người thô tục nói điều phàm phu
- Cát bay vàng lại ra vàng, những người quân tử dạ càng đinh ninh
- Những người ở tuổi bốn chín, sáu mươi mốt, bảy ba hay gặp vận hạn
- Trai bạc mắt, gái thâm môi, những người lông bụng chớ chơi bạn cùng
- Những người chửi anh chửi em, bát xuống âm phủ đâm nem bó giò
- Những người thâm độc hiểm sâu, gương treo tày liếp trên đầu chẳng soi