cord

/kɔ:d/
danh từ
  1. dây thừng nhỏ
  2. (giải phẫu) dây
    • vocal cords
      dây thanh âm
    • spinal cord
      dây sống
  3. đường sọc nối (ở vải)
  4. nhung kẻ
  5. (số nhiều) quần nhung kẻ
  6. (nghĩa bóng) mối ràng buộc, mối thắt buộc
    • the cords of discipline
      những cái thắt buộc của kỷ luật
  7. coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3)
ngoại động từ
  1. buộc bằng dây thừng nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cord
The electrician carefully replaced the old cord on the lamp.