Videopelle

Khám phá ý nghĩa đa dạng của từ pelle trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ được tìm hiểu từ nghĩa cơ bảncái xẻng đến các ứng dụng trong đời sống như mái chèo hay dụng cụ xúc bánh tart tại bàn ăn. Bài học còn cung cấp những thành ngữ thú vị như cách nói về sự giàu sụ hay việc ngã nhào bất ngờ. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng pelle các từ vựng liên quan như máy xúc hay cái thuổng một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pelle"

pelle
Un jardinier utilise une pelle pour creuser un trou dans la terre.