primary

/'praiməri/

Từ primary một trong những từ vựng đa năng nhất trong tiếng Anh, không chỉ giới hạný nghĩa về giáo dục tiểu học còn đóng vai trò then chốt để chỉ những quan trọng nhất hoặc mang tính chất nền tảng. Khi sử dụng như một tính từ, giúp bạn nhấn mạnh ưu tiên hàng đầu trong một mục tiêu hoặc mô tả trạng thái nguyên bản của một sự vật trước khi bị biến đổi theo thời gian. Tuy nhiên, bạn đã bao giờ thắc mắc tại sao trong chính trị Mỹ, từ này lại mang một ý nghĩa hoàn toàn khác liên quan đến bầu cử? Hay làm thế nào để phân biệt cách dùng giữa primary các từ đồng nghĩa như principal hay fundamental trong các văn cảnh chuyên sâu như nghiên cứu khoa học? Hãy cùng khám phá những sắc thái thú vị cách kết hợp từ tự nhiên nhất để làm chủ hoàn toàn từ vựng này trong bài học hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

primary
The primary colors are red, blue, and yellow.