reference

/'refrəns/

reference một từ nhỏ nhưng xuất hiện rất nhiều trong học thuật, công việc, thư từ hồ sơ xin việc. Nghĩa lõi của xoay quanh việcdẫn đếnhoặcliên hệ vớimột nguồn, một ý, một vấn đề, hoặc một người có thể xác nhận thông tin. Điều thú vị reference không chỉ tài liệu tham khảo”. còn có thể lời nhắc đến tinh tế, mối liên quan, thư giới thiệu, đôi khi động từ mang nghĩa tham khảo hoặc trích dẫn. Video này sẽ giúp bạn nhận ra các ngữ cảnh quen thuộc như with reference to, for future reference terms of reference. Cùng xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reference"

reference
The student checks the reference at the back of the textbook.