Videoresistant

/ri'zistənt/

Học cách sử dụng tính từ resistant để miêu tả khả năng chống lại, kháng cự hoặc sức chịu đựng bền bỉ trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa từ vật như chống thấm nước đến các nghĩa sinh học như kháng thuốc cả thái độ kiên định trước những thay đổi. Video cung cấp các dụ thực tế, các tính từ ghép phổ biến những thành ngữ hữu ích liên quan đến gốc từ này. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng resistant một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "resistant"

resistant
The new hybrid corn is more resistant to drought.