Videoscout

/skaut/

Tìm hiểu cách sử dụng từ scout trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ scout không chỉ mang nghĩa người trinh sát trong quân sự còn được dùng rộng rãi để chỉ hướng đạo sinh hoặc những người tìm kiếm tài năng trong thể thao giải trí. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc quan trọng như to be on the scout hay scout out cùng các dụ thực tế sinh động. Bạn cũng sẽ khám phá thêm các nghĩa lóng thú vị của từ này trong giao tiếp hằng ngày. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scout"

scout
A scout leads a group of hikers through a forest trail.