Videosoften

/'sɔfn/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ soften trong tiếng Anh để làm phong phú thêm khả năng diễn đạt của bạn. Từ này không chỉ mang nghĩa vật làm mềm vật chất còn được dùng rất phổ biến trong giao tiếp để nói về việc làm dịu cảm xúc hoặc làm nhụt chí. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc ngoại động từ nội động từ đi kèm với những dụ thực tế như cách làm dịu tin xấu hay cụm từ nước xả vải quen thuộc. Hãy cùng xem video để nắm vững các thành ngữ quan trọng liên quan đến từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "soften"

Từ có nhắc đến "soften"

soften
The baker adds water to soften the crust of the fresh bread.