Videovision

/'viʤn/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá các khía cạnh ý nghĩa đa dạng của từ vision, một danh từ quan trọng trong tiếng Anh. Từ này không chỉ đơn thuần nói về thị lực của đôi mắt còn ám chỉ tầm nhìn chiến lược cả những ảo ảnh trong tâm trí. Bạn sẽ được học cách phân biệt vision với các từ đồng nghĩa như eyesight hay foresight, đồng thời nắm vững các cụm từ nâng cao như tunnel vision. Hãy cùng theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vision"

vision
A child has perfect vision and can read the smallest letters on the eye chart.