dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Anh

ờ

  • ««
  • «
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • »
  • »»

Words Containing "ờ"

huyện đường
địa ngục, thiên đường
im trời
đi đời
Đi săn đón người hiền
ít lời
i tờ
đi đường
kẻ giờ
kéo cờ
Kẻ Tấn người Tần
kêu trời
kẻ Việt người Tần
khắc cờ
khách mời
khác thường
khai trường
khám đường
khang cường
khế đường
khiêm nhường
khí giời
khinh người
khinh nhờn
khinh thường
khí trời
khờ
khoa trường
khờ dại
khờ khạo
khờ khĩnh
không bao giờ
không ngờ
Không đội chung trời
khổ người
khù khờ
kịch trường
kiếm lời
kiên cường
kiếp người
ki-lô-oát giờ
kim mã ngọc đường
kình ngạc Hai giống cá to, dữ, thường được dùng để chỉ những tay kiệt hiệt trong đám giặc giã
kính nhường
kinh tuyến trời
kịp thời
lá cờ
lạc đường
lại người
làm người
lâm thời
lâm trường
làm tường
lặng người
lang vườn
lạnh người
lăn đường
lạ đời
lập lờ
lập trường
lạp xường
lạ thường
la trời
lâu đời
Lã đường thi tập
lấy lời
lên bờ
lệnh đường
lên đường
lẽ thường
lẽ thường tình
lễ đường
lề đường
lìa đời
liệt cường
liệt giường
linh đời
lờ
lòe đời
loè đời
lời
lời bạt
lời chúc
lời giải
Lời hạ quỹ
lời hứa
lời khai
lời khen
lời khuyên
lời lãi
  • ««
  • «
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • »
  • »»
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...