CADRE

/kɑ:dr/
Học thuật
Thân thiện

Từ tiếng Pháp "cadre" là một danh từ giống đực, nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau. Dưới đâymột số giải thích ví dụ để bạn dễ hiểu hơn.

Các nghĩa chính của từ "cadre":
  1. Khung: Trong nghĩa vật lý, "cadre" có thể chỉ một khung bao quanh các vật thể khác.

    • Ví dụ: cadre d'une glace (khung gương), cadre d'une bicyclette (khung xe đạp).
  2. Khuôn khổ: Từ này cũng được sử dụng để chỉ các giới hạn hoặc phạm vi trong một bối cảnh nào đó.

    • Ví dụ: dans le cadre de (trong khuôn khổ của), ám chỉ một hoạt động nào đó diễn ra trong một giới hạn cụ thể.
  3. Cấu trúc: "cadre" có thể dùng để chỉ kết cấu của một tác phẩm văn học, chẳng hạn như một cuốn tiểu thuyết.

    • Ví dụ: cadre d'un roman (kết cấu của cuốn tiểu thuyết).
  4. Cán bộ, ngạch công chức: Trong lĩnh vực hành chính hoặc công việc, "cadre" chỉ những người làm việc trong các vị trí quảnhoặc trách nhiệm cao hơn.

    • Ví dụ: cadre supérieur (cán bộ cấp cao), formation des cadres (sự đào tạo cán bộ).
Các cách sử dụng khác nhau:
  • Idioms cụm từ:

    • Dans le cadre de (trong khuôn khổ): thường được dùng khi nói về một dự án hoặc hoạt động được thực hiện trong một giới hạn nhất định.
    • Cadre de vie (khung sống): chỉ môi trường sống hoặc không gian sống của một người, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
  • Biến thể:

    • Từ "cadre" có thể chuyển thành các từ khác như "encadrer" (để khung/bao quanh) hoặc "encadrement" (sự bao quanh, sự giám sát).
Từ gần giống từ đồng nghĩa:
  • Từ gần giống:

    • "cadre" có thể bị nhầm lẫn với "cadran" (mặt đồng hồ) nhưngý nghĩa khác nhau rõ rệt.
  • Từ đồng nghĩa:

    • "structure" (cấu trúc): khi nói về cấu trúc hoặc khung của một cái gì đó.
Ví dụ nâng cao:
  1. Trong một câu văn:
    • "Le projet a été réalisé dans le cadre d'une coopération internationale." (Dự án đã được thực hiện trong khuôn khổ hợp tác quốc tế.)

2.

danh từ giống đực
  1. khung
    • Cadre d'une glace
      khung gương
    • Cadre d'une bicyclette
      khung xe đạp
  2. khung cảnh
  3. phạm vi, giới hạn, khuôn khổ
  4. kết cấu
    • Cadre d'un roman
      kết cấu của cuốn tiểu thuyết
  5. (đường sắt) hòm chở đồ gỗ
  6. (hàng hải) giường treo
  7. ngạch, cấp công chức
    • Cadre supérieur
      ngạch trên, cấp cao
  8. cán bộ
    • Formation des cadres
      sự đào tạo cán bộ
    • dans le cadre de
      trong khuôn khổ (của)