Critique

/kri'ti:k/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Sự phê bình; sự phê phán: Hành động phân tích, đánh giá một tác phẩm, một sự việc để chỉ ra những ưu điểm khuyết điểm.
    • Giới phê bình: Tập thể những người làm công việc phê bình chuyên nghiệp.
    • Người phê bình; nhà phê bình: Người chuyên thực hiện việc phê bình, đánh giá trong một lĩnh vực cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Phê bình; phê phán: liên quan đến hoặc thể hiện sự đánh giá, phân tích kỹ lưỡng.
    • Quyết định; nguy kịch: Ở vào thời điểm hoặc tình trạng quan trọng, có thể dẫn đến bước ngoặt, thườngtheo chiều hướng xấu.
    • Tới hạn: (Trong vật lý) Đạt đến điểm hoặc trạng thái tại đó các tính chất thay đổi đột ngột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La critique de ce film a été très sévère. (Sự phê bình bộ phim này rất khắc nghiệt.)
    • Il est critique de théâtre. (Ông ấynhà phê bình sân khấu.)
    • Elle redoute toujours la réaction de la critique. ( ấy luôn sợ phản ứng của giới phê bình.)
  • Tính từ:

    • Il faut avoir un esprit critique. (Cần phải tư duy phê phán.)
    • Le patient est dans un état critique. (Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch.)
    • Ce moment est critique pour l'avenir de l'entreprise. (Thời điểm nàyquyết định cho tương lai của công ty.)
    • La température critique de l'eau est de 374°C. (Nhiệt độ tới hạn của nước là 374°C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire la critique de quelque chose: Thực hiện việc phê bình một cái gì đó.

    • Le journaliste a fait la critique du dernier roman de l'écrivain. (Nhà báo đã phê bình cuốn tiểu thuyết mới nhất của nhà văn.)
  • Être en phase critique: Ở trong giai đoạn then chốt, quyết định.

    • Les négociations sont en phase critique. (Các cuộc đàm phán đangtrong giai đoạn then chốt.)
Biến thể từ liên quan
  • Critiquer (động từ): Phê bình, chỉ trích.

    • Il aime critiquer les décisions des autres. (Anh ta thích phê bình quyết định của người khác.)
  • Auto-critique (danh từ giống cái): Sự tự phê bình.

    • Faire son auto-critique est souvent difficile. (Tự phê bình bản thân thường rất khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự phê bình): Jugement (sự đánh giá), analyse (sự phân tích), commentaire (lời bình).
  • Tính từ (nguy kịch): Grave (nghiêm trọng), sérieux (nghiêm trọng), décisif (quyết định).
  • Tính từ (phê bình): Analytique (phân tích), judiciaire ( óc xét đoán).
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une sévérité critique: Rất khắt khe trong việc phê bình.

    • Le professeur est d'une sévérité critique envers les copies. (Giáo viên rất khắt khe khi chấm bài.)
  • Passer au crible de la critique: Bị đem ra mổ xẻ, phân tích kỹ lưỡng.

    • Cette théorie a été passée au crible de la critique. (Học thuyết này đã bị đem ra mổ xẻ kỹ lưỡng.)
tính từ
  1. (y học) xem crise 2
  2. quyết định; nguy kịch
    • Moment critique
      lúc quyết định
    • Situation critique
      tình thế nguy kịch
  3. (vậthọc) tới hạn
    • Température critique
      độ nhiệt tới hạn
    • âge critique
      (y học) tuổi tắt dục
tính từ
  1. phê bình; phê phán
    • Esprit critique
      óc phê bình; óc phê phán
danh từ giống cái
  1. sự phê bình; sự phê phán
    • Faire la critique d'un roman
      phê phán một cuốn tiểu thuyết
    • La critique et la louange
      sự phê bình sự khen ngợi
  2. giới phê phán
    • Faire taire la critique
      làm cho giới phê phán câm họng
danh từ
  1. người phê bình; người phê phán
    • Un critique littéraire
      nhà phê bình văn học