Doctor

/'dɔktə/
danh từ
  1. bác sĩ y khoa
  2. tiến sĩ
    • Doctor of Mathematics
      tiến sĩ toán học
  3. (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
  4. bộ phận điều chỉnh (ở máy)
  5. ruồi già (để câu )
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái
ngoại động từ
  1. chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào
    • he is always doctoring himself
      hắn ta cứ (uống) thuốc suốt
  2. cấp bằng bác sĩ y khoa cho
  3. thiến, hoạn
  4. sửa chữa, chấp (máy...)
  5. làm giả, giả mạo
  6. ((thường) + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất)
nội động từ
  1. làm bác sĩ y khoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống