Fury

/'fjuəri/
danh từ
  1. sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
    • in a fury
      đang cơn giận dữ
  2. sự ham mê, sự cuồng nhiệt
  3. sự ác liệt, sự mãnh liệt
    • the fury of the battle
      tính chất ác liệt của trận đánh
    • the fury of the wind
      sức mạnh mãnh liệt của cơn gió
  4. sư tử đông, người đàn bà nanh ác
  5. (số nhiều) (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm)
  6. (số nhiều) (thần thoại,thần học) nữ thần tóc rắn
  7. (số nhiều) (nghĩa bóng) thần báo thù

Idioms

  • like fury
    giận dữ, điên tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan